Hình nền cho sand eels
BeDict Logo

sand eels

/ˈsænd iːlz/

Định nghĩa

noun

Cá lăng, cá chình cát.

Ví dụ :

Các ngư dân đã bắt được rất nhiều cá lăng (hay còn gọi là cá chình cát) khi đi thuyền ra khơi.